Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhay_cung_BiBi_Em_yeu_truong_em.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra Toán - TV lớp 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngọc Văn Thưởng (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:08' 22-11-2016
    Dung lượng: 802.5 KB
    Số lượt tải: 639
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP
     ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 – 2015
    MÔN: TOÁN – LỚP 3
    (Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)

    
    

    PHẦN I: Trắc nghiệm (2 điểm)
    KHOANH VÀ CHỮ CÁI ĐẶT TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
    1. Số liền sau của 78 409 là:
    A. 78 408 B. 78 419 C. 78 410
    2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 5m 5dm = ........dm là:
    A. 10 B. 55 C. 505
    3.  Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
    A. 2935; 3914; 2945
    B. 6840; 8640; 4860
    C. 8763; 8843; 8853
    D. 3689; 3699; 3690
    4. Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
    A. 6 giờ 35 phút (hoặc 7 giờ kém 25 phút)
    B. 7 giờ kém 27 phút
    C. 6 giờ 34 phút
    PHẦN II: Tự luận (8 điểm)
    Bài 1 (4 điểm) : Đặt tính rồi tính
    a) 39178 + 25706 b) 8763 - 2469
    c) 6047 x 4 d) 6004 : 5
    Bài 2 (2 điểm):
    Có 42 cái cốc như nhau được xếp vào 7 hộp. Hỏi có 4572 cái cốc cùng loại thì xếp được vào bao nhiêu hộp như thế ?
    Bài 3 (2 điểm):
    Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 4dm, chiều rộng 8cm.

    _________________________ Hết ___________________________





















    HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM KIỂM

    Phần I
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    C. 78410
    0,5 điểm
    
    2
    B. 55
    0,5 điểm
    
    3
    C. 8763; 8843; 8853
    0,5 điểm
    
    4
    C. 6 giờ 34 phút
    0,5 điểm
    
    Phần II
    Đáp án
    Điểm
    
    Bài 1
    Đặt tính rồi tính
    Mỗi phép tính đúng được 1 điểm
    
    
    a) 39 127 b) 8 763 c) 6 047
    25 706 2 469 4
    64 884 6 294 24 188
    
    
    
    d) 6004 5
    10 1200
    00
    04
    4
    
    
    Bài 2
    Có 42 cái cốc như nhau được xếp vào 7 hộp. Hỏi có 4572 cái cốc cùng loại thì xếp được vào bao nhiêu hộp như thế ?
    
    
    Bài giải:
    
    
    
    Số cái cốc của mỗi hộp là:
    0,25 điểm
    
    
    42 : 7 = 6 (cái)
    0,5 điểm
    
    
    Số hộp được xếp đủ số cốc đó là:
    0,25 điểm
    
    
    4572 : 6 = 762 (cái)
    0,5 điểm
    
    
     Đáp số: 762 cái cốc
    0,5 điểm
    
    Bài 3
    Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 4dm, chiều rộng 8cm.
    
    
    Bài giải:
    
    
    
    Đổi: 4dm = 40 cm
    0,25 điểm
    
    
    Chu vi hình chữ nhật đó là:
    0,25 điểm
    
    
    (40 + 8) x 2 = 96 (cm)
    0,5 điểm
    
    
    Diện tích hình chữ nhật đó là:
    0,25 điểm
    
    
    40 x 8 = 320 (cm2)
    0,5 điểm
    
    
     Đáp số: 96 cm và 320 cm2
    0,25 điểm
    
    
    * Lưu ý: Toàn bài trình bày bẩn, tẩy xóa, chữ viết xấu trừ 1 điểm

    _________________________ Hết ___________________________

















    Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 3
    Môn: Toán
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: Xác định được số liền sau của một số và thứ tự đúng của dãy số số đã cho ; cộng, trừ có nhớ về số có 4, 5 chữ số ; nhân, chia số có 4 chữ số với số có 1 chữ số.
    Số câu
    2
    
    
    1
    
    
    2
    1
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    4,0
    
    
    1,0
    4,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: mét, xăng-ti -mét
    Số câu
    1
    
    1
    
    
    
    2
    
    
    
    Số điểm
     
    Gửi ý kiến